Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: beng4, pian2;
Việt bính: pin4;
跰 nghiễn, kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 跰
(Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.Một âm là kiển.(Danh) Da giộp lên, da chai.
Nghĩa của 跰 trong tiếng Trung hiện đại:
[pián]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: BIỀN, BÌNH
chai tay; chai chân。见(胼胝)(piánzhī)。
Số nét: 13
Hán Việt: BIỀN, BÌNH
chai tay; chai chân。见(胼胝)(piánzhī)。
Chữ gần giống với 跰:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiển
| kiển | 囝: | |
| kiển | 笕: | |
| kiển | 絸: | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | 茧: | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | : | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | 謇: | kiển (chính trực) |
| kiển | 趼: | |
| kiển | 蹇: | kiển (đi lại khó khăn) |

Tìm hình ảnh cho: nghiễn, kiển Tìm thêm nội dung cho: nghiễn, kiển
